巾帼

jīn guócân quắc

Hán Việt: cân quắc · Pinyin: jīn guó

Tổng quan

書 khăn trùm (của phụ nữ thời xưa); nữ; phụ nữ. nữ anh hùng. 巾幗丈夫(有男子氣概的女子). người phụ nữ mang khí phách của đấng trượng phu

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代婦女用以覆髮的頭巾和髮飾。《新唐書.卷二二○.東夷傳.高麗傳》:「庶人衣褐,戴弁。女子首巾幗。」《三國演義》第一○三回:「孔明乃取巾幗并婦人縞素之服,盛於大盒之內,修書一封,遣人送至魏寨。」後用巾幗代稱女子。《聊齋志異.卷二.巧娘》:「此丈夫而巾幗者,何畏之?」《儒林外史》第五四回:「你看!他不過是個巾幗,還曉得看詩。怎有個鶯脰湖大會大作詩的呢?」

Cấu tạo: 巾 (cân) + 幗 (quắc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cân quắc: khăn trùm/nữ/phụ nữ/khăn trùm; nữ; phụ nữ; khăn trùm
  • Biên soạn 1. <wr.> woman's headdress 2. women

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代婦女用以覆髮的頭巾和髮飾。《新唐書.卷二二○.東夷傳.高麗傳》:「庶人衣褐,戴弁。女子首巾幗。」《三國演義》第一○三回:「孔明乃取巾幗并婦人縞素之服,盛於大盒之內,修書一封,遣人送至魏寨。」後用巾幗代稱女子。《聊齋志異.卷二.巧娘》:「此丈夫而巾幗者,何畏之?」《儒林外史》第五四回:「你看!他不過是個巾幗,還曉得看詩。怎有個鶯脰湖大會大作詩的呢?」

Eng

  • Cihui woman; woman's headdress (ancient)
  • Tần suất từ n. 1. <wr.> woman's headdress 2. women

other

  • Nguồn khác Khăn bịt đầu của đàn bà thời xưa. Chỉ người đàn bà. Chẳng hạn người đàn bà tài giỏi làm được việc lớn thì được gọi là Cân quắc anh hùng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

须眉