鬚眉
tu mi
Hán Việt: tu mi · Pinyin: xū méi
Tổng quan
người đàn ông (trang trọng)
Nghĩa
Việt
- Cihui người đàn ông (trang trọng)
- Cihui tu mi tu mi ☆Râu và lông mày, chỉ người đàn ông. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Làm cho rõ tu mi nam tử«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鬍鬚和眉毛。《莊子.天道》:「水靜則明燭鬚眉,平中準,大匠取法焉。」《初刻拍案驚奇》卷七:「風冷鬚眉透骨寒,人在水晶宮裡。」也作「須眉」。 2.比喻成年男子。明.凌濛初《紅拂記》第四齣:「枉鬚眉不識人,卻被俺女娘們笑破口。」《紅樓夢》第一回:「何我堂堂鬚眉,誠不若彼裙釵哉,實愧則有餘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胡须和眉毛须眉俱白; 借指男子巾帼不让须眉。
- Tân Hoa Tự Điển ①胡须和眉毛须眉俱白。②借指男子巾帼不让须眉。
Eng
- CC-CEDICT man or men (formal)
- Cihui man or men (formal)