巾箱本

jīn xiāng běncân tương bổn

Hán Việt: cân tương bổn · Pinyin: jīn xiāng běn

Tổng quan

Loại sách nhỏ. Loại sách bỏ túi. Ngày nay gọi là Tụ trân bản

新华 · Tân Hoa Đại lục

本子特小,可以放在巾箱中的古书(巾箱,古时装头巾或手巾的小箱子)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

小版本的古書。因南齊衡陽王蕭鈞手寫五經,其外形體積不大,可放置巾箱中,便於攜帶,故稱為「巾箱本」。見《南史.卷四一.齊宗室傳.衡陽元王道度傳》。

Cấu tạo: 巾 (cân) + 箱 (tương) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bản tóm tắt
  • Tần suất từ Loại sách nhỏ. Loại sách bỏ túi. Ngày nay gọi là Tụ trân bản.; oại sách nhỏ. Loại sách bỏ túi. Ngày nay gọi là Tụ trân bản
  • Biên soạn 1. pocket-size book 2. condensed version of a book M:¹běn/⁴cè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小版本的古書。因南齊衡陽王蕭鈞手寫五經,其外形體積不大,可放置巾箱中,便於攜帶,故稱為「巾箱本」。見《南史.卷四一.齊宗室傳.衡陽元王道度傳》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本子特小,可以放在巾箱中的古书(巾箱,古时装头巾或手巾的小箱子)。

Eng

  • Cihui 巾箱本 īnxiāngběn n. 1. pocket-size book 2. condensed version of a book M:¹běn/⁴cè
  • Tần suất từ n. 1. pocket-size book 2. condensed version of a book M:¹běn/⁴cè

Từ liên quan

Gần nghĩa

巾箱