市中心
thị trung tâm
Hán Việt: thị trung tâm · Pinyin: shì zhōng xīn
Tổng quan
trung tâm thành phố | khu trung tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui trung tâm thành phố | khu trung tâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 城鎮的中心處所,通常為商業繁盛的區域。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 城市政治﹑经济和文化生活的中心地区。
- Tân Hoa Tự Điển 1.城市政治﹑经济和文化生活的中心地区。
Eng
- CC-CEDICT city center|downtown
- Cihui city center; downtown