市井

shì jǐng thị tỉnh

Hán Việt: thị tỉnh · Pinyin: shì jǐng

Tổng quan

chợ búa | thị trấn | đường phố (môi trường đô thị) | nơi lui tới của người dân thường

Cấu tạo: (thị) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chợ búa | thị trấn | đường phố (môi trường đô thị) | nơi lui tới của người dân thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.市集或街道。《詩經.陳風.東門之枌.序》:「男女棄其舊業,亟會於道路,歌舞於市井爾。」《後漢書.卷七六.循吏傳.劉寵傳》:「山民愿朴,乃有白首不入市井者,頗為官吏所擾。」 2.商人。《史記.卷三○.平準書》:「孝惠、高后時,為天下初定,復弛商賈之律,然市井之子孫亦不得仕宦為吏。」 3.無賴。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「尤辰雖然市井,從未熬刑,只得實說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 街市;市场歌舞于市井|十里长街市井连。也指城镇有白首不入市井者|市井生活; 商人市井子孙,亦不得仕宦为吏。也指城市中卑俗之流市井气|淮阴市井笑韩信|市井无赖。
  • Tân Hoa Tự Điển ①街市;市场歌舞于市井|十里长街市井连。也指城镇有白首不入市井者|市井生活。②商人市井子孙,亦不得仕宦为吏。也指城市中卑俗之流市井气|淮阴市井笑韩信|市井无赖。

Eng

  • CC-CEDICT marketplace|town|the street (urban milieu)|the haunts of the common people
  • Cihui marketplace; town; the street (urban milieu); the haunts of the common people

ja

  • JMdict the street|the town

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

街市