街市

jiē shì nhai thị

Hán Việt: nhai thị · Pinyin: jiē shì

Tổng quan

khu trung tâm | khu thương mại | (chủ yếu trong tiếng Quảng Đông) chợ ướt, tức chợ bán thịt tươi, cá và rau quả, v.v.

Cấu tạo: (nhai) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu trung tâm | khu thương mại | (chủ yếu trong tiếng Quảng Đông) chợ ướt, tức chợ bán thịt tươi, cá và rau quả, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商店等各種買賣集中的街道。《三國演義》第三回:「董卓屯兵城外,每日帶鐵甲馬軍入城,橫行街市,百姓惶惶不安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商店较多的市区。

Eng

  • CC-CEDICT downtown area|commercial district|(chiefly Cantonese) wet market, i.e. a marketplace selling fresh meat, fish and vegetables etc
  • Cihui 街市 jiēshì n. downtown streets; shopping center

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

市井