市儈

shì kuài thị quái

Hán Việt: thị quái · Pinyin: shì kuài

Tổng quan

con buôn vô lương | tên trục lợi | tâm hồn vụ lợi

Cấu tạo: (thị) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con buôn vô lương | tên trục lợi | tâm hồn vụ lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 介紹買賣雙方成交而居間牟利的人。《新唐書.卷五四.食貨志四》:「鬻兩池鹽者,坊市居邸主人、市儈皆論坐。」後常用以形容唯利是圖的人。如:「他一副唯利是圖的樣子,活像人家說的市儈!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 买卖的中间人市侩牙人。泛指商人市侩牟利|市侩经营,犹不能无资本。借指唯利是图,投机取巧之人市侩哲学|市侩政客们。

Eng

  • CC-CEDICT unscrupulous businessperson|profiteer|philistine
  • Cihui unscrupulous businessperson; profiteer; philistine

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奸商