市恩

shì ēn thị ân

Hán Việt: thị ân · Pinyin: shì ēn

Tổng quan

thị ân: mua ơn

Cấu tạo: (thị) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị ân: mua ơn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以私惠取悦于人。犹言买好,讨好。

Eng

  • Cihui 市恩 hì'ēn v.o. try to win favor; ingratiate oneself

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

樹怨