市民的

thị dân đích

Hán Việt: thị dân đích

Tổng quan

(thuộc) công dân, cảnh sát (ở Ai,len) (thuộc) công dân, (thuộc) thường dân (trái với quân đội), (thuộc) bên đời (trái với bên đạo), (pháp lý) hộ (thuộc) dân sự (trái với hình), lễ phép, lễ độ, lịch sự

Cấu tạo: 市 (thị) + 民 (dân) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc về công dân

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi civic

Từ liên quan

Gần nghĩa

市民 · 市民社会 · 市民的身份 · 市民会 · 市民权 · 市民文学 · 市民容忍 · 市民文學