市肆

shì sì thị tứ

Hán Việt: thị tứ · Pinyin: shì sì

Tổng quan

uán, hoặc cửa tiệm bán hàng ở chợ — Chợ và tiệm bán hàng, chỉ nơi buôn bán đông đúc. thị tứ thị tứ ☆Quán, hoặc cửa tiệm bán hàng ở chợ — Chợ và tiệm bán hàng, chỉ nơi buôn bán đông đúc. hiệu buôn; cửa hàng。商店。

Cấu tạo: (thị) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uán, hoặc cửa tiệm bán hàng ở chợ — Chợ và tiệm bán hàng, chỉ nơi buôn bán đông đúc. thị tứ thị tứ ☆Quán, hoặc cửa tiệm bán hàng ở chợ — Chợ và tiệm bán hàng, chỉ nơi buôn bán đông đúc. hiệu buôn; cửa hàng。商店。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市中的商店。《漢書.卷二四.食貨志上》:「開市肆以通之,設庠序以教之。」宋.陸游〈行在春晚有懷故隱〉詩:「舊人零落北音少,市肆蕭疏民力殫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 市场;市中店铺; 泛指市镇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.市场;市中店铺。 2.泛指市镇。

Eng

  • Cihui 市肆 hìsì p.w. <wr.> shop; store

ja

  • JMdict store|market storehouse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

商店 · 市廛