市肆
thị tứ
Hán Việt: thị tứ · Pinyin: shì sì
Tổng quan
hiệu buôn; cửa hàng
1.市场; 市中店铺。 2.泛指市镇。
城市中的商店。《漢書.卷二四.食貨志上》:「開市肆以通之,設庠序以教之。」宋.陸游〈行在春晚有懷故隱〉詩:「舊人零落北音少,市肆蕭疏民力殫。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 市肆 hìsì p.w. <wr.> shop; store
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 城市中的商店。《漢書.卷二四.食貨志上》:「開市肆以通之,設庠序以教之。」宋.陸游〈行在春晚有懷故隱〉詩:「舊人零落北音少,市肆蕭疏民力殫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.市场; 市中店铺。 2.泛指市镇。
Eng
- JMdict store
- JMdict market storehouse
- Cihui 市肆 hìsì p.w. <wr.> shop; store
Đức
- Handedict Geschäft, Laden
ja
- JMdict 市肆(しし)
other
- Nguồn khác Quán, hoặc cửa tiệm bán hàng ở chợ
- Nguồn khác Chợ và tiệm bán hàng, chỉ nơi buôn bán đông đúc