市廛
thị triền
Hán Việt: thị triền · Pinyin: shì chán
Tổng quan
chợ; chợ búa。商店集中的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui chợ; chợ búa。商店集中的地方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 市中的商店。亦指商店雲集之地。南朝宋《謝靈運.山居賦》:「山居良有異乎市廛。」《大宋宣和遺事.亨集》:「臣等妝為僕從,自後載門出市私行,可以恣觀市廛風景。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 店铺集中之处观市廛风┚埃山居良有异乎市廛。
Eng
- Cihui 市廛 hìchán p.w. <topo.> 1. business district 2. store in a market area