布局

bù júbố cục

Hán Việt: bố cục · Pinyin: bù jú

Tổng quan

Hán Việt: 佈 CỤC 動; bày bố; đặt bố cục; bố trí; sắp đặt và trình bày (thường nói về việc viết văn, vẽ tranh, đánh cờ...). 畫面佈局勻稱 tranh vẽ được bố trí cân đối; khai cuộc; giai đoạn bắt đầu của một ván cờ trong thi đấu cờ vây, cờ tướng. 名; bố cục; sắp đặt; sắp xếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

①指作文、绘画等的构思安排文章布局有了初步设想。②对建设等事物的设计规划工业布局, 建设小区布局。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.安排、規劃。如:「事已如此,看你如何布局?」 2.圍棋或象棋下子攻防的安排。 3.詩文、字畫中結構、層次的安排。如:「這幅圖畫的布局十分巧妙。」

Cấu tạo: 佈 (bố) + 局 (cục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hán Việt: 佈 CỤC 動 1. bày bố; đặt bố cục; bố trí; sắp đặt và trình bày (thường nói về việc viết văn, vẽ tranh, đánh cờ...). 畫面佈局勻稱 tranh vẽ được bố trí cân đối 2. khai cuộc; giai đoạn bắt đầu của một ván cờ trong thi đấu cờ vây, cờ tướng. 名 3. bố cục; sắp đặt; sắp xếp; sắp xếp , bố cục , bố trí , khai cuộc (thuật ngữ cờ)
  • Biên soạn 1. overall arrangement; distribution 2. composition (of picture/etc.) 3. position (of chessboard pieces)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安排、規劃。如:「事已如此,看你如何布局?」 2.圍棋或象棋下子攻防的安排。 3.詩文、字畫中結構、層次的安排。如:「這幅圖畫的布局十分巧妙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指作文、绘画等的构思安排文章布局有了初步设想。②对建设等事物的设计规划工业布局, 建设小区布局。
  • Kaggle Zh-Vi lay-out

Eng

  • JMdict composition
  • JMdict make-up
  • JMdict arrangement (of shogi pieces on the board)
  • Cihui arrangement; composition; layout; opening (chess jargon)

Đức

  • Handedict Belegung

ja

  • JMdict 布局(ふきょく)

other

  • Nguồn khác Cuộc sắp xếp. Cách sắp đặt ý tứ trong bài văn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结构