结构

jié gòukết cấu

Hán Việt: kết cấu · Pinyin: jié gòu

Tổng quan

kết cấu; cấu hình; cơ cấu. kết cấu bài văn. 語言的結構. kết cấu ngôn ngữ. 原子結構. kết cấu nguyên tử.; cấu tạo; khung; kết cấu; giàn khung (trong kiến trúc). khung xi-măng cốt thép

新华 · Tân Hoa Đại lục

各个组成部分的搭配和排列:文章的~, 语言的~, 原子~; 建筑物上承担重力或外力的部分的构造:砖木~, 钢筋混凝土~; 组织安排(文字、情节等):根据主线来~故事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.各組織成分的搭配、排列或構造。如:「這篇文章的結構很完整。」東漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「於是詳察其棟宇,觀其結構。」 2.勾結。唐.陸贄〈參議竇參等官狀〉:「今者再責竇參,特緣別有結構,陸下親自尋究,審得事情所與連謀,固知定數。」

Cấu tạo: 結 (kết) + 構 (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cấu trúc
  • VietPhrases kết cấu
  • Tần suất từ cấu trúc , thành phần , kết cấu , kiến trúc , lượng từ: 座, 個, 个; 1. kết cấu; cấu hình; cơ cấu. kết cấu bài văn. 語言的結構. kết cấu ngôn ngữ. 原子結構. kết cấu nguyên tử. 2. cấu tạo; khung; kết cấu; giàn khung (trong kiến trúc). khung xi-măng cốt thép.; kết cấu
  • Biên soạn 結構 iégòu* n. 1. structure; composition; construction 2. <geog.> texture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各組織成分的搭配、排列或構造。如:「這篇文章的結構很完整。」東漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「於是詳察其棟宇,觀其結構。」 2.勾結。唐.陸贄〈參議竇參等官狀〉:「今者再責竇參,特緣別有結構,陸下親自尋究,審得事情所與連謀,固知定數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各个组成部分的搭配和排列:文章的~, 语言的~, 原子~; 建筑物上承担重力或外力的部分的构造:砖木~, 钢筋混凝土~; 组织安排(文字、情节等):根据主线来~故事。

Eng

  • JMdict splendid
  • JMdict nice
  • JMdict wonderful
  • JMdict delightful
  • JMdict lovely
  • Cihui structure; composition; makeup; architecture; 个

Đức

  • Handedict Anordnung, Aufbau, Bauweise, Bauwerk, Konfiguration, Konzept

ja

  • JMdict 結構(けっこう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

布局 · 构造 · 组织