布帛菽粟

bù bó shū sù bố bạch thục túc

Hán Việt: bố bạch thục túc · Pinyin: bù bó shū sù

Tổng quan

vải, lụa, đậu và ngũ cốc | đồ ăn và quần áo | nhu yếu phẩm hàng ngày

Cấu tạo: (bố) + (bạch) + (thục) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải, lụa, đậu và ngũ cốc | đồ ăn và quần áo | nhu yếu phẩm hàng ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 布帛,指布匹衣物。菽粟,指豆、稻等日常食物。布帛菽粟比喻雖屬平常,卻連一日都不可缺少的事物。《宋史.卷四二七.道學傳一.程頤傳》:「其言之旨,若布帛菽粟然,知德者尤尊崇之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帛:丝织品;菽:豆类;粟:小米,泛指粮食。指生活必需品。比喻极平常而又不可缺少的东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 帛丝织品;菽豆类;粟小米,泛指粮食。指生活必需品。比喻极平常而又不可缺少的东西。

Eng

  • CC-CEDICT lit. cloth, silk, beans and grain (idiom)|fig. food and clothing; daily necessities
  • Cihui 布帛菽粟 ùbó-shūsù n. <wr.> daily necessities