布朗族

bù lǎng zú bố lãng tộc

Hán Việt: bố lãng tộc · Pinyin: bù lǎng zú

Tổng quan

Người Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức

Cấu tạo: (bố) + (lãng) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Người Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。分布於大陸地區雲南西南部一帶西雙版納、臨滄、思茅一帶。語言屬南亞語系孟高棉語族布朗語支,不少人兼通傣語。主要以務農為生,採火耕方式,種植旱稻、棉、茶等。未婚青年男女在十五歲左右以炭灰相互染齒,作為成丁禮。婚後一般有為期三年的望門居,女子生育後才從夫居。人死用竹棺土葬。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分布于云南的少数民族。约82万人(1990年)。用布朗语,无文字。多信小乘佛教。主要从事农业,善种茶。

Eng

  • CC-CEDICT Blang people, one of the 56 ethnic groups officially recognized by the PRC
  • Cihui 布朗族 ùlǎngzú n. Blang minority (in Yunnan)