布纹的

bố văn đích

Hán Việt: bố văn đích

Tổng quan

kiểu, dệt, dệt, đan, kết lại, (nghĩa bóng) kết lại; thêu dệt, bày ra, dệt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co, lắc lư, đua đưa, (quân sự), (hàng không) bay tránh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

Cấu tạo: 布 (bố) + 紋 (văn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vân vải

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi wove

Từ liên quan

Gần nghĩa

布紋紙 · 布纹纸 · 布纹儿 · 布纹