帆布篷

phàm bố bồng

Hán Việt: phàm bố bồng

Tổng quan

độ nghiêng; trạng thái nghiêng, sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền), búa đòn ((cũng) tilt,hammer), rất mau, hết tốc lực, nghiêng đi, (hàng hải) tròng trành, nghiêng, đấu thương, (nghĩa bóng) tranh

Cấu tạo: 帆 (phàm) + 布 (bố) + 篷 (bồng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bạt che

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Tilt

Eng

  • Cihui Tilt

Từ liên quan

Gần nghĩa

帆布包 · 帆布床 · 帆布鞋 · 帆布 · 帆布背包 · 帆布椅 · 帆布袋 · 布篷