帆檣
phàm tường
Hán Việt: phàm tường · Pinyin: fān qiáng
Tổng quan
cột buồm
Nghĩa
Việt
- Cihui cột buồm
- Cihui cột buồm。船上掛帆的桿子,借指船隻。 帆檣林立。 thuyền dày đặc; thuyền san sát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掛帆幔的桅竿。唐.白居易〈夜聞歌者〉詩:「獨倚帆檣立,娉婷十七八。」《儒林外史》第五五回:「那江中來往的船隻,帆檣歷歷可數。」
Eng
- Cihui 帆檣 ānqiáng n. 1. mast 2. navy
ja
- JMdict mast