帆柱
phàm trụ
Hán Việt: phàm trụ
Tổng quan
掛帆幔的桅柱。如:「那海港中泊滿了船,巍巍帆柱,處處可見。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cột buồm
- Biên soạn 帆柱 fānzhù n. mast
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掛帆幔的桅柱。如:「那海港中泊滿了船,巍巍帆柱,處處可見。」
Eng
- JMdict mast
- Cihui 帆柱 fānzhù n. mast
- Tần suất từ 帆柱 fānzhù n. mast
ja
- JMdict 帆柱(ほばしら)