帐篷

zhàng pengtrướng bồng

Hán Việt: trướng bồng · Pinyin: zhàng peng

Tổng quan

lều vải; lều bạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.撑在地上遮蔽风雨﹑日光并供临时居住的棚子。多用帆布做成,连同支撑用的东西,可随时拆下转移。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

可拆合自由搬運的組合式住宅。由支架,及可折疊的皮革、布、塑膠等組合而成,除用於遊牧、狩獵外,亦應用在露營登山、馬戲團等。

Cấu tạo: 帳 (trướng) + 篷 (bồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:頂
  • Cihui 顶,座
  • Biên soạn tent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可拆合自由搬運的組合式住宅。由支架,及可折疊的皮革、布、塑膠等組合而成,除用於遊牧、狩獵外,亦應用在露營登山、馬戲團等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.撑在地上遮蔽风雨﹑日光并供临时居住的棚子。多用帆布做成,连同支撑用的东西,可随时拆下转移。
  • Kaggle Zh-Vi canvas hotel

Eng

  • Cihui tent; 顶,座

Đức

  • Handedict Zelt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

帐幕