帖服
thiếp phục
Hán Việt: thiếp phục · Pinyin: tiē fú
Tổng quan
ngoan ngoãn | vâng lời
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoan ngoãn | vâng lời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順從、屈服。宋.王安石〈彰武軍節度使侍中曹穆公行狀〉:「公許之入贖自首,還故地而至者數千人,後遂帖服皆為用。」《三國演義》第九○回:「塞外蠻人方帖服,水邊鬼卒又猖狂。」也作「帖伏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺从。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺从。
Eng
- CC-CEDICT docile|obedient
- Cihui docile; obedient