服帖
phục thiếp
Hán Việt: phục thiếp · Pinyin: fú tiē
Tổng quan
ngoan ngoãn | vâng lời | thích hợp | vừa vặn | thỏa mái | dễ chịu
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoan ngoãn | vâng lời | thích hợp | vừa vặn | thỏa mái | dễ chịu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 馴服、順從。如:「他照顧父母起居無微不至,態度服帖,左鄰右舍都很推崇。」也作「服貼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驯服;顺从:他能使劣马变得~。也作伏帖;妥当;平妥:事情都弄得服服帖帖。
Eng
- CC-CEDICT docile|obedient|appropriate|fitting|at ease|comfortable
- Cihui docile; obedient; appropriate; fitting; at ease; comfortable