帶孩子

dài hái zi đái hài tử

Hán Việt: đái hài tử · Pinyin: dài hái zi

Tổng quan

Cấu tạo: (đái) + (hài) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶著孩子。如:「明天如果天氣好,可帶孩子們出去玩玩。」 2.照顧孩子。如:「今天沒空,我還要回家帶孩子。」

Eng

  • CC-CEDICT to look after a baby; to take care of a young child
  • Cihui to look after a baby; to take care of a young child
  • Cihui 帶孩子 ài háizi v.o. take care of a child