带状物

đái trạng vật

Hán Việt: đái trạng vật

Tổng quan

dải, băng, ruy băng, mảnh dài, mảnh, dây dải (huân chương, phù hiệu của trường đại học, câu lạc bộ, hội thể thao...), (số nhiều) dây cương, sự phát triển xây dựng nhà cửa hai bên đường phố lớn ra ngoà

Cấu tạo: 帶 (đái) + 狀 (trạng) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dải băng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi riband

Từ liên quan

Gần nghĩa

带状的 · 带状之物 · 带状头饰 · 带状电缆 · 带状疱疹 · 带状雕刻 · 状物 · 带状匐行疹