師範大學
sư phạm đại học
Hán Việt: sư phạm đại học · Pinyin: shī fàn dà xué
Tổng quan
đại học sư phạm | trường đại học đào tạo giáo viên
Nghĩa
Việt
- Cihui đại học sư phạm | trường đại học đào tạo giáo viên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.招收高中畢業或具同等學力有志研習教育、擔任教師的學生,予以師資培育的課程,畢業後經實習、檢定甄選或分發,擔任中小學教師的教育機構。 2.目前的師範大學,如臺灣師範大學、高雄師範大學、彰化師範大學等,均已發展為綜合大學。
Eng
- CC-CEDICT normal university|teacher training college
- Cihui normal university; teacher training college