席函丈

xí hán zhàng tịch hàm trượng

Hán Việt: tịch hàm trượng · Pinyin: xí hán zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tịch) + (hàm) + (trượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《礼记.曲礼上》"若非饮食之客,则布席,席间函丈。"孔颖达疏"函,容也。既来讲说,则所布两席中间相去使容一丈之地,足以指画也。"谓师生间坐位相隔一丈,便于指画◇用以指讲学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.曲礼上》"若非饮食之客,则布席,席间函丈。"孔颖达疏"函,容也。既来讲说,则所布两席中间相去使容一丈之地,足以指画也。"谓师生间坐位相隔一丈,便于指画◇用以指讲学。