帳幕
trướng mạc
Hán Việt: trướng mạc · Pinyin: zhàng mù
Tổng quan
MẠC, MỘ lều vải; lều bạt
1.帐篷,营帐。
設有支架,上覆布幕簾帳,用以遮掩障蔽的用具。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lều
- Google Alex v6 trướng
- VietPhrases lều bạt
- Tần suất từ lều bạt
- Biên soạn 帳幕 zhàngmù n. tent M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設有支架,上覆布幕簾帳,用以遮掩障蔽的用具。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.帐篷,营帐。
Eng
- JMdict curtain
- JMdict hanging
- JMdict bunting
- JMdict place where a curtain is hung
- Cihui tent
- Tần suất từ 帳幕 zhàngmù n. tent M:⁴zuò
Đức
- Handedict Zelt
ja
- JMdict 帳幕(ちょうばく)