帶上門

dài shàng mén đái thượng môn

Hán Việt: đái thượng môn · Pinyin: dài shàng mén

Tổng quan

đóng cửa (khi đi qua)

Cấu tạo: (đái) + (thượng) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng cửa (khi đi qua)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把門關上。如:「出去時,順便幫我帶上門。」

Eng

  • CC-CEDICT to close the door (when going through it)
  • Cihui 帶上門 àishang mén v.o. close the door