帷幕

wéi mùduy mạc

Hán Việt: duy mạc · Pinyin: wéi mù

Tổng quan

MẠC, MỘ màn che (trong phòng lớn hoặc trên võ đài)

新华 · Tân Hoa Đại lục

较大的幕,如舞台上的幕降下帷幕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.帳幕。漢.劉向《說苑.卷七.政理》:「順針縷者成帷幕,合升斗者實倉廩。」 2.軍中的帳幕。多用以泛指謀劃計策的地方。南朝宋.傅亮〈為送公求加贈劉前軍表〉:「忠規密謨,潛慮帷幕。」

Cấu tạo: 帷 (duy) + 幕 (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rèm nặng
  • Biên soạn 1. heavy curtain 2. tent M:²chǎng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帳幕。漢.劉向《說苑.卷七.政理》:「順針縷者成帷幕,合升斗者實倉廩。」 2.軍中的帳幕。多用以泛指謀劃計策的地方。南朝宋.傅亮〈為送公求加贈劉前軍表〉:「忠規密謨,潛慮帷幕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 较大的幕,如舞台上的幕降下帷幕。
  • Kaggle Zh-Vi purdah

Eng

  • JMdict curtain
  • JMdict field staff headquarters
  • JMdict secret meeting place
  • Cihui heavy curtain

Đức

  • Handedict Vorhang

ja

  • JMdict 帷幕(いばく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

帐蓬