常久

cháng jiǔthường cửu

Hán Việt: thường cửu · Pinyin: cháng jiǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.长久。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恆久。《資治通鑑.卷四五.漢紀三十七.明帝永平十六年》:「胡人不能常久,無他故也。」《兒女英雄傳》第二四回:「我們舅太太合親家太太,更可以和你常久同居。」

Cấu tạo: 常 (thường) + 久 (cửu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lâu dài
  • Biên soạn 常久 chángjiǔ adv. for a long time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恆久。《資治通鑑.卷四五.漢紀三十七.明帝永平十六年》:「胡人不能常久,無他故也。」《兒女英雄傳》第二四回:「我們舅太太合親家太太,更可以和你常久同居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.长久。

Eng

  • Cihui 常久 chángjiǔ adv. for a long time; Wǒmen ∼ méi tōngxìn le. We haven't written to each other for a long time
  • Tần suất từ 常久 chángjiǔ adv. for a long time , Wǒmen ∼ méi tōngxìn le. We haven't written to each other for a long time

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

临时