臨時
lâm thì
Hán Việt: lâm thì · Pinyin: lín shí
Tổng quan
khi thời gian đến gần | vào phút chót | tạm thời | lâm thời | ứng phó
Nghĩa
Việt
- Cihui khi thời gian đến gần | vào phút chót | tạm thời | lâm thời | ứng phó
- Cihui lâm thời lâm thời ☆Tạm trong lúc hiện tại, không lâu dài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.正當其時。如:「約好的,她臨時又變卦了。」《紅樓夢》第六七回:「咱們家沒人,俗語說:『笨雀兒先飛』,省的臨時丟三落四的不齊全,令人笑話。」 2.短時間的、暫時的。如:「臨時雇員」、「臨時便橋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 临到事情发生的时候:~抱佛脚|事先准备好,省得~着急;属性词。暂时的;短期的:~工|~政府|~借用一下,明天就还。
Eng
- CC-CEDICT as the time draws near|at the last moment|temporary|interim|ad hoc
- Cihui as the time draws near; at the last moment; temporary; interim; ad hoc
ja
- JMdict temporary|provisional|interim|special|extraordinary