常備軍

cháng bèi jūn thường bị quân

Hán Việt: thường bị quân · Pinyin: cháng bèi jūn

Tổng quan

quân thường trực

Cấu tạo: (thường) + (bị) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân thường trực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家(或政治集团)在平时所基本保持的现役的正规军队。其规模通常根据国际形势、国内战略方针和经济基础等基本因素确定。是战时作战军队和扩编的基础。

Eng

  • Cihui 常備軍 hángbèijūn n. standing army