常常聚集

thường thường tụ tập

Hán Việt: thường thường tụ tập

Tổng quan

thường xuyên, hay xảy ra, có luôn, nhanh (mạch đập)[fri'kwent], hay lui tới; hay ở

Cấu tạo: 常 (thường) + 常 (thường) + 聚 (tụ) + 集 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường xuyên, hay xảy ra, có luôn, nhanh (mạch đập), hay lui tới; hay ở

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi frequent

Từ liên quan

Gần nghĩa

聚集一块 · 常常地 · 常常来访者 · 常常祷告的 · 聚集体 · 聚集处 · 常常喝酒 · 聚集素酶