常态化

cháng tài huàthường thái hóa

Hán Việt: thường thái hóa · Pinyin: cháng tài huà

Tổng quan

(thống kê) chuẩn hóa

Cấu tạo: 常 (thường) + 態 (thái) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình thường hóa (quan hệ, v.v.)
  • Cihui trở thành tiêu chuẩn
  • Tần suất từ sự thông thường hoá, sự bình thường hoá, sự tiêu chuẩn hoá

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi normalization

Eng

  • JMdict normalization (of a social problem, of a situation, etc.)
  • Cihui (statistics) normalized; to normalize (relations etc); to become the norm
  • Tần suất từ (statistics) normalized; to normalize (relations etc); to become the norm

Đức

  • Handedict Normalisierung

ja

  • JMdict 常態化(じょうたいか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

常态 · 常态分布 · 常态分班 · 常态编班 · 常态分配