常來常往
thường lai thường vãng
Hán Việt: thường lai thường vãng · Pinyin: cháng lái cháng wǎng
Tổng quan
thường xuyên lui tới | có quan hệ thường xuyên (với) | gặp nhau thường xuyên thường xuyên qua lại; thăm hỏi thường xuyên。經常來往或訪問的行動、習慣或事例。
Nghĩa
Việt
- Cihui thường xuyên lui tới | có quan hệ thường xuyên (với) | gặp nhau thường xuyên thường xuyên qua lại; thăm hỏi thường xuyên。經常來往或訪問的行動、習慣或事例。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经常来往或访问的行动、习惯或事例。
Eng
- CC-CEDICT to visit frequently|to have frequent dealings (with)|to see each other often
- Cihui to visit frequently; to have frequent dealings (with); to see each other often