常用的

thường dụng đích

Hán Việt: thường dụng đích

Tổng quan

Cấu tạo: 常 (thường) + 用 (dụng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thông dụng
  • Biên soạn 常用的 hángyòng de attr. 1. common; current 2. <lg.> minimum

Eng

  • Cihui 常用的 hángyòng de attr. 1. common; current 2. <lg.> minimum
  • Tần suất từ 常用的 hángyòng de attr. 1. common; current 2. <lg.> minimum

Từ liên quan

Gần nghĩa

常用品 · 常用字 · 常用 · 常用对数 · 常用對數 · 常用词 · 常用汉字 · 常用荷载