常用的 thường dụng đích Hán Việt: thường dụng đích Tổng quan Cấu tạo: 常 (thường) + 用 (dụng) + 的 (đích)Hán Việtthường dụng đíchCấu tạo常 + 用 + 的 · thường + dụng + đích nghĩa thành phần: thường + dụng + đích Nghĩa EngCihui 常用的 hángyòng de attr. 1. common; current 2. <lg.> minimum