常用詞
thường dụng từ
Hán Việt: thường dụng từ · Pinyin: cháng yòng cí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在某一時段中,使用頻率最高的語詞。此種頻率可經統計求得。
Eng
- Cihui 常用詞 hángyòngcí n. <lg.> frequently used-word; everyday expression