常與…交往

Tổng quan

thường xuyên, hay xảy ra, có luôn, nhanh (mạch đập), hay lui tới; hay ở

Cấu tạo: (thường) + (dữ) + + (giao) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường xuyên, hay xảy ra, có luôn, nhanh (mạch đập), hay lui tới; hay ở