常行兒
thường hành nhi
Hán Việt: thường hành nhi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言:(1)時常,經常。如:「他常行兒在下班後,和同事小酌幾杯才回家。」(2)時常有的行為。如:「嘿,他打輸牌翻臉不認人,可是常行兒。」
Eng
- Cihui 常行兒 hángxíngr ►See ³chángxíng
Hán Việt: thường hành nhi