常設的

thường thiết đích

Hán Việt: thường thiết đích

Tổng quan

sự đứng; thế đứng, sự đỗ (xe), địa vị, sự lâu dài, đứng, đã được công nhận; hiện hành, thường trực, chưa gặt, tù, ứ, đọng, để đứng không, không dùng (máy...)

Cấu tạo: (thường) + (thiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đứng; thế đứng, sự đỗ (xe), địa vị, sự lâu dài, đứng, đã được công nhận; hiện hành, thường trực, chưa gặt, tù, ứ, đọng, để đứng không, không dùng (máy...)