幕後

mù hòumạc hậu

Hán Việt: mạc hậu · Pinyin: mù hòu

Tổng quan

Hán Việt: MẠC, MỘ HẬU hậu trường; hậu đài. giật dây ở hậu trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

舞台帐幕的后面,多用于比喻:~策划, ~交易丨~英雄丨~花絮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舞臺帳幕的後面。比喻背後、暗中。如:「他是這一件事的幕後策劃人。」

Cấu tạo: 幕 (mạc) + 後 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hậu trường
  • Tần suất từ mán hấu/mán hậu/mạc hấu/mạc hậu/mộ hấu/mộ hậu: phía sau màn/hậu trường/hậu đài; hậu trường; hậu đài
  • Biên soạn p.w. behind the scenes; backstage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舞臺帳幕的後面。比喻背後、暗中。如:「他是這一件事的幕後策劃人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舞台帐幕的后面,多用于比喻:~策划, ~交易丨~英雄丨~花絮。
  • Kaggle Zh-Vi behind the curtain

Eng

  • Cihui behind the scenes
  • Tần suất từ p.w. behind the scenes; backstage , Tā ¹cáishì ∼ zhǔmóu ne. He's actually the one who controlled behind the scenes

Đức

  • Handedict dahinter (im Verborgenen, eigtl.: hinter dem Vorhang)

Từ liên quan

Gần nghĩa

幕後花絮 · 幕後黑手 · 後世 · 後事 · 後人 · 後付 · 後代 · 后仰