後人
hậu nhân
Hán Việt: hậu nhân · Pinyin: hòu rén
Tổng quan
người đời sau; người sau; hậu sinh; hậu duệ. người trước trồng cây người sau hưởng bóng mát.; con cháu; thế hệ sau
后代的人:前人种树,~乘凉; 子孙。
1.後代子孫。《書經.西伯戡黎》:「非先王不相我後人,惟王淫戲用自絕。」 2.居人之後。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「然以擊胡軍功取侯者數十人,而廣不為後人,然無尺寸之功以得封邑者,何也?」 3.後世的人。《後漢書.卷三○下.襄楷傳》:「此蓋道術所以有補於時,後人所當取鑒者也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thế hệ sau
- Tần suất từ hấu nhân/hậu nhân: hậu nhân/người đời sau/người sau/hậu sinh/hậu duệ/con cháu/thế hệ sau; người đời sau; người sau; hậu sinh; hậu duệ; con cháu; thế hệ sau
- Biên soạn 1. later generations 2. posterity; descendants M:ge/²wèi ◆v.o. lag behind others
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.後代子孫。《書經.西伯戡黎》:「非先王不相我後人,惟王淫戲用自絕。」 2.居人之後。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「然以擊胡軍功取侯者數十人,而廣不為後人,然無尺寸之功以得封邑者,何也?」 3.後世的人。《後漢書.卷三○下.襄楷傳》:「此蓋道術所以有補於時,後人所當取鑒者也。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 後代的子孫。即(一)1.的語音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 后代的人:前人种树,~乘凉; 子孙。
Eng
- JMdict posterity
- JMdict future generations
- Cihui later generation
- Tần suất từ n. 1. later generations 2. posterity; descendants M:ge/²wèi ◆v.o. lag behind others
Đức
- Handedict die kommende Generation
ja
- JMdict 後人(こうじん)