幕間時間

mạc gian thì gian

Hán Việt: mạc gian thì gian

Tổng quan

(sân khấu) tiết mục chuyển tiếp, thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau, quãng giữa; sự việc xảy ra trong thời gian ở giữa), (âm nhạc) dạo giữa, (sử học) màn chen (màn kịch ngắn, xen vào giữa hai màn, trong vở kịch tôn giáo...)

Cấu tạo: (mạc) + (gian) + (thì) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sân khấu) tiết mục chuyển tiếp, thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau, quãng giữa; sự việc xảy ra trong thời gian ở giữa), (âm nhạc) dạo giữa, (sử học) màn chen (màn kịch ngắn, xen vào giữa hai màn, trong vở kịch tôn giáo...)