幣重言甘

bì zhòng yán gān tệ trọng ngôn cam

Hán Việt: tệ trọng ngôn cam · Pinyin: bì zhòng yán gān

Tổng quan

đa kim ngân phá luật lệ: lễ hậu lời ngọt

Cấu tạo: (tệ) + (trọng) + (ngôn) + (cam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đa kim ngân phá luật lệ: lễ hậu lời ngọt
  • Cihui đa kim ngân phá luật lệ; lễ hậu lời ngọt (lễ vật hậu hĩ, lời nói êm tai)。幣:禮物。禮物豐厚,言語動聽。多用作貶義。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 贈禮豐厚,說話動聽。指別有所圖。《左傳.僖公十年》:「冬,秦伯使泠至報問,且召三子。郤芮曰:『幣重而言甘,誘我也。』」也作「幣厚言甘」。