幫倒忙

bāng dào máng bang đảo mang

Hán Việt: bang đảo mang · Pinyin: bāng dào máng

Tổng quan

gây cản trở thay vì giúp đỡ

Cấu tạo: (bang) + (đảo) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây cản trở thay vì giúp đỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本是善意幫助他人,卻反而增添對方的麻煩。如:「他雖然很熱心,但總是幫倒忙。」

Eng

  • CC-CEDICT to be more of a hindrance than a help
  • Cihui to be more of a hindrance than a help