幫辦
bang bạn
Hán Việt: bang bạn · Pinyin: bāng bàn
Tổng quan
phụ tá; người giúp việc; người giúp đỡ. 舊時指幫助主管人員辦公務.; trợ thủ; phụ; phó (thời xưa). 舊時指主管人員的助手
①旧时指帮助主管人员办公务~军务。②旧时指主管人员的助手。
1.幫助主管人員辦理公務。《清史稿.卷三九七.青麐列傳》:「查文鎔既沒,青麐幫辦軍務,崇綸百端齟齬。」《兒女英雄傳》第二回:「那師爺道:『承東家不棄,請晚生在這衙門幫辦公事。』」 2.幫助主管人員辦理公務的人。《清史稿.卷一三○.兵志一》:「增布倫托海辦事大臣,督率喇嘛,建署治事,並設幫辦一人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ phụ tá; người giúp việc; người giúp đỡ; trợ thủ; phụ; phó
- Biên soạn v. help manage ◆n. 1. deputy; assistant 2. <trad.> the deputy director of a department under a cabinet ministry
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.幫助主管人員辦理公務。《清史稿.卷三九七.青麐列傳》:「查文鎔既沒,青麐幫辦軍務,崇綸百端齟齬。」《兒女英雄傳》第二回:「那師爺道:『承東家不棄,請晚生在這衙門幫辦公事。』」 2.幫助主管人員辦理公務的人。《清史稿.卷一三○.兵志一》:「增布倫托海辦事大臣,督率喇嘛,建署治事,並設幫辦一人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①旧时指帮助主管人员办公务~军务。②旧时指主管人员的助手。
Eng
- Cihui assist in managing; deputy
- Tần suất từ v. help manage ◆n. 1. deputy; assistant 2. <trad.> the deputy director of a department under a cabinet ministry
other
- Nguồn khác Người giúp việc, người phụ tá