幹事業

cán sự nghiệp

Hán Việt: cán sự nghiệp

Tổng quan

việc làm khó khăn; việc làm táo bạo, tính dám làm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức kinh doanh, hãng

Cấu tạo: (cán) + (sự) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc làm khó khăn; việc làm táo bạo, tính dám làm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức kinh doanh, hãng