幹什麼

gàn shén me cán thập ma

Hán Việt: cán thập ma · Pinyin: gàn shén me

Tổng quan

bạn đang làm gì? | anh ấy đang định làm gì?

Cấu tạo: (cán) + (thập) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn đang làm gì? | anh ấy đang định làm gì?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詢問原因或目的。如:「你留在這裡幹什麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 询问原因或目的你~不早说呀?ㄧ他老说这些~?询问客观事物的道理,只能用‘为什么’或‘怎么’,不能用‘干什么’或‘干吗’,如蜘蛛的丝为什么不能织布?ㄧ西瓜怎么长得这么大?

Eng

  • CC-CEDICT what are you doing?|what's he up to?
  • Cihui 幹什麼 àn shénme v.o. do what? ◆cons. ∼ dou/ye ... no matter what (sb. does), still ...