干儿子

gān ér zikiền nhi tử

Hán Việt: kiền nhi tử · Pinyin: gān ér zi

Tổng quan

con nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

新华 · Tân Hoa Đại lục

稱謂。對所認兒子的稱呼。如:「王伯伯很喜歡大哥,決定認他做乾兒子。」

Cấu tạo: 乾 (kiền) + 兒 (nhi) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con nuôi
  • VietPhrases con nuôi
  • Biên soạn 乾兒子 ān'érzi ►See gān'ér

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對所認兒子的稱呼。如:「王伯伯很喜歡大哥,決定認他做乾兒子。」

Eng

  • Cihui adopted son (traditional adoption, i.e. without legal ramifications)

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿子 · 儿子般的 · 儿子身分 · 兒子 · 干儿 · 儿子气 · 兒子氣