乾女兒
kiền nữ nhi
Hán Việt: kiền nữ nhi · Pinyin: gān nǚ ér
Tổng quan
con gái nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
Nghĩa
Việt
- Cihui con gái nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對所認女兒的稱呼。如:「林太太與隔壁的王小妹非常投緣,所以決定收她為乾女兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 义女。
- Tân Hoa Tự Điển 1.义女。
Eng
- CC-CEDICT adopted daughter (traditional adoption, i.e. without legal ramifications)
- Cihui adopted daughter (traditional adoption, i.e. without legal ramifications)